


Máy hàn Xung TIG CP-IDEAL 200P( AC/DC)
Thông số kỹ thuật:
Đặc điểm và ứng dụng của Máy hàn TIG CP-IDEAL 200P( AC/DC)
Cách thức hàn
Hàn Tig (GTAW)
Hàn hồ quang tay (SMAW)
Hàn xung (GTAW-P)
Tính năng
Phương pháp hàn HF - tần suất cao trong hàn Tig
Chế độ hàn 2T/4T
Máy hàn xoay chiều hàn tốt với các vật liệu nhôm, thép, đồng, hợp kim nhôm thép…
Có thể điều chỉnh thời gian tăng dòng và giảm dòng
Có thể điều chính được thời gian cấp khí trước và sau khi hàn
Bảo vệ tốt khi quá nhiệt, điện áp quá cao hay quá thấp và quá dòng
Màn hình đo ampe hiển thị số xem dễ dàng hơn
Chu kỳ làm việc phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp
Máy hàn xung Crepow TIG CP-IDEAL 200P:
|
Model |
CP-IDEAL 200P (AC/DC) |
|
|
Điện áp đầu vào (V) |
1pha – 220V ±15% |
|
|
Tần số (Hz) |
50 |
|
|
Điện áp không tải (V) |
66 |
|
|
|
TIG |
MMA |
|
Công suất nguồn vào (KW) |
4.5 |
7 |
|
Định mức dòng vào (A) |
30.1 |
46.8 |
|
Chu kỳ làm việc |
AC 25% 200A |
DC 25% 200A |
|
AC 60% 90A |
DC 60% 110A |
|
|
AC 100% 70A |
DC 100% 90A |
|
|
Dòng hàn bắt đầu/ khi hàn/ kết thúc (A) |
AC 10 – 200 |
DC 5 – 200 |
|
Khoảng thời gian tăng dòng/ giảm dòng (s) |
0 – 10 |
|
|
Thời gian cấp khí trước (s) |
0.3 – 1 |
|
|
Thời gian cấp khí sau khi hàn (s) |
3 – 10 |
|
|
Hệ số công suất |
0.68 |
|
|
Hiệu suất hàn AC Tig (%) |
15 – 50 |
|
|
Dải tần số xung (Hz) |
0.5 – 200 |
|
|
Dải tần số hàn AC (Hz) |
50 – 250 |
|
|
Dải xung (%) |
5 – 100 |
|
|
Trọng lượng (kg) |
20 |
|
|
Kích thước tổng thể (mm) |
485x240x433 |
|
|
Cấp bảo vệ |
IP23 |
|
|
Cấp cách điện |
F |
|
|
Làm mát |
AF |
|
Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 9,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lơị, TP.Hà nội
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
============================
Chi nhánh Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
