


Dùng hàn cho thép Austenitic không gỉ. Mối hàn sáng, láng mịn, dễ bong xỉ, nhẹ điện. Khả năng chống gỉ và cơ tính cao. Tiếng nổ êm, ít khói và bắn toé, hồ quang ổn định.
G - 308
QUE HÀN Inox
Tiêu chuẩn tương đương: AWS E8-16 /JIS D308-16
1. Đặc điểm và ứng dụng:
2. Thành phần hoá học của lớp kim loại hàn (%):
|
Nguyên tố |
C |
Mn |
Si |
Cr |
Ni |
P |
S |
|
Trị số |
0.08 max |
0.5 ~2.5 |
0.90 max |
18 -21 |
9 - 11 |
0.04 max |
0.03 max |
3. Cơ tính mối hàn:
|
Giới hạn bền kéo |
Độ dãn dài |
|
550min |
35min |
4. Kích thước que hàn và dòng điện sử dụng (AC&DC):
|
Đường kính ( mm ) |
Æ2.0 |
Æ2.5 |
Æ3.2 |
Æ4.0 |
|
|
Chiều dài ( mm ) |
300 |
300 |
350 |
400 |
|
|
Dòng điện hàn (Ampe) |
Hàn bằng |
30 – 50 |
70 –90 |
90 - 120 |
130 – 18 0 |
|
Hàn trần, đứng |
30 –50 |
70 –80 |
80 - 110 |
100 – 130 |
|
5. Hướng dẫn sử dụng:
Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 9,Ngõ 461 Nguyễn Văn Linh, Phường Phúc Lơị, TP.Hà nội
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
============================
Chi nhánh Công ty TNHH Thiết Bị Công Nghiệp Năng Lượng Bình Minh
Địa chỉ: Số 1331/15/144 Đường Lê Đức Thọ,Phường An Hội Tây, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 0904499667 - 0988764055
Email: Kinhdoanbinhminh2025@gmail.com
